Mục 5.2 — Cáp có giáp thép

CÁP CXE/SWA — 2 ĐẾN 4 LÕI

CXE/SWA CABLE – 2 TO 4 CORES

Tiết diện
1,5 – 400 mm²
🔩
Số lõi
2 – 4 Lõi
🛡
Giáp bảo vệ
Sợi thép SWA
🏭
Nhà sản xuất
CADIVI
📊 Thông số kỹ thuật chi tiết Technical Specifications
Ruột dẫn — Conductor Chiều dày cách điện
Nom. Thickness of Insulation
Đường kính sợi giáp danh định
Nominal diameter of armour wire
Chiều dày vỏ danh định
Nominal thickness of sheath
Đường kính tổng gần đúng (*)
Approx. overall diameter
Khối lượng gần đúng (*)
Approx. mass
Tiết diện
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đường kính ruột dẫn (*)
Approx. conductor diameter
Điện trở DC tối đa 20°C
Max. DC resistance at 20°C
mm 2 Lõi
core
3 Lõi
core
4 Lõi
core
2 Lõi
core
3 Lõi
core
4 Lõi
core
2 Lõi
core
3 Lõi
core
4 Lõi
core
2 Lõi
core
3 Lõi
core
4 Lõi
core
mm² N°/mm mm Ω/km mm mm mm kg/km
1,57/0,521,5612,100,7 0,80,80,8 1,81,81,8 14,715,216,0 336363405
2,57/0,672,017,410,7 0,80,80,8 1,81,81,8 15,616,217,1 387424481
47/0,852,554,610,7 0,80,80,8 1,81,81,8 16,717,318,4 458512587
67/1,043,123,080,7 0,80,81,25 1,81,81,8 17,818,620,6 544613854
107/1,354,051,830,7 1,251,251,25 1,81,81,8 20,621,522,9 8419561.110
16CC4,751,150,7 1,251,251,25 1,81,81,8 21,222,223,8 8741.0511.263
25CC6,00,7270,9 1,61,61,6 1,81,81,8 25,226,428,5 1.3121.6041.939
35CC7,10,5240,9 1,61,61,6 1,81,81,9 27,428,831,3 1.6081.9732.428
50CC8,30,3871,0 1,61,61,6 1,81,92,0 30,232,034,9 1.9702.4753.055
70CC9,90,2681,1 1,62,02,0 2,02,02,2 34,236,940,9 2.5543.4964.369
95CC11,70,1931,1 2,02,02,0 2,12,22,3 39,241,645,8 3.5334.4975.594
120CC13,10,1531,2 2,02,02,5 2,22,32,5 42,645,751,5 4.1785.4017.272
150CC14,70,1241,4 2,02,52,5 2,32,52,6 47,251,857,0 5.0036.9678.706
185CC16,40,09911,6 2,52,52,5 2,52,62,8 53,256,962,4 6.4898.37210.485
240CC18,60,07541,7 2,52,52,5 2,72,83,0 58,862,969,4 7.97610.46213.190
300CC21,10,06011,8 2,52,52,5 2,83,03,2 64,869,676,4 9.63312.66015.979
400CC24,20,04702,0 2,52,53,15 3,13,23,5 72,877,987,5 11.84015.65420.930

CC — Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt / Circular Compacted Stranded Conductor.

(*) — Giá trị tham khảo. Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Reference value — Estimated overall diameter and mass for design, transportation and storage purposes. Not for product quality evaluation.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

Có thể bạn quan tâm
Điện Hạ Thế
dienhathe.com

Phân phối các sản phẩm thiết bị Điện Công Nghiệp, Biến Tần, Khởi Động Mềm, Phụ kiện tủ điện, dây cáp điện, ATS – Bộ Chuyển Nguồn Tự Động, Điện Dân Dụng, Tụ Bù, cuộn kháng, bộ điều khiển và các loại thiết bị tự động.

Thiết bị điện
ABB LSMitsubishi SchneiderHitachi HyundaiFuji SiemensMPEC&S
Cáp điện
Cadivi DaphacoSang Jin Tài Trường Thành LionEvertopTaya
Biến tần / Khởi động mềm
ABBLS SiemensMitsubishi
Phụ kiện tủ điện
LeipoleCNC IdecHanyoung SelecĐầu Cos