Lõi pha – Phase conductor
Lõi trung tính – Neutral conductor
Tiết diện danh định
Nominal Area
⚡ Lõi pha – Phase Conductor ○ Lõi trung tính – Neutral Conductor Chiều dày vỏ
Sheath
thickness
Đường kính tổng
Overall
diameter (*)
Khối lượng gần đúng
Approx. mass (*)
Tiết diện
Nom. area
Kết cấu
Structure
Ø ruột dẫn
Cond. diam.
Dày cách điện
Insul. thick.
DC resist. 20°C Tiết diện
Nom. area
Kết cấu
Structure
Ø ruột dẫn
Cond. diam.
Dày cách điện
Insul. thick.
DC resist. 20°C
mm² N°/mm mm mm Ω/km mm² N°/mm mm mm Ω/km mm mm kg/km
3×4 + 1×2,547/0,852,550,74,612,57/0,672,010,77,411,814,0323
3×6 + 1×467/1,043,120,73,0847/0,852,550,74,611,815,4422
3×10 + 1×6107/1,354,050,71,8367/1,043,120,73,081,817,4601
3×16 + 1×10167/1,705,100,71,15107/1,354,050,71,831,819,9863
3×25 + 1×1625CC6,00,90,72716CC4,750,71,151,821,91 089
3×35 + 1×1635CC7,10,90,52416CC4,750,71,151,823,91 384
3×35 + 1×2535CC7,10,90,52425CC6,00,90,7271,824,91 489
3×50 + 1×2550CC8,31,00,38725CC6,00,90,7271,827,41 866
3×50 + 1×3550CC8,31,00,38735CC7,10,90,5241,828,11 967
3×70 + 1×3570CC9,91,10,26835CC7,10,90,5241,931,52 612
3×70 + 1×5070CC9,91,10,26850CC8,31,00,3872,032,62 757
3×95 + 1×5095CC11,71,10,19350CC8,31,00,3872,136,13 550
3×95 + 1×7095CC11,71,10,19370CC9,91,10,2682,137,13 767
3×120 + 1×70120CC13,11,20,15370CC9,91,10,2682,240,34 523
3×120 + 1×95120CC13,11,20,15395CC11,71,10,1932,241,34 788
3×150 + 1×70150CC14,71,40,12470CC9,91,10,2682,344,15 402
3×150 + 1×95150CC14,71,40,12495CC11,71,10,1932,445,85 701
3×185 + 1×95185CC16,41,60,099195CC11,71,10,1932,549,86 834
3×185 + 1×120185CC16,41,60,0991120CC13,11,20,1532,550,87 090
3×240 + 1×120240CC18,61,70,0754120CC13,11,20,1532,755,58 830
3×240 + 1×150240CC18,61,70,0754150CC14,71,40,1242,756,79 131
3×240 + 1×185240CC18,61,70,0754185CC16,41,60,09912,858,29 539
3×300 + 1×150300CC21,11,80,0601150CC14,71,40,1242,962,010 999
3×300 + 1×185300CC21,11,80,0601185CC16,41,60,09912,963,311 386
3×400 + 1×185400CC24,22,00,047185CC16,41,60,09913,170,413 984
3×400 + 1×240400CC24,22,00,047240CC18,61,70,07543,272,114 603
(*) Giá trị tham khảo — Đây là giá trị ước tính đường kính và khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
(*) Reference value — This is the value to estimate the overall diameter and mass of products for design purposes, transportation, and storage. Not a value for evaluating the quality of products.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.