Lõi Pha – Phase Conductor Lõi Trung Tính – Neutral Conductor CC: Ruột Tròn Xoắn Ép Chặt
Tiết Diện
Danh Định
Nominal Area
⚡ Lõi Pha – Phase Conductor 🔵 Lõi Trung Tính – Neutral Conductor Đường Kính Sợi Giáp
Nominal Ø Armour
Chiều Dày Vỏ
Nominal Sheath
Đường Kính Tổng (*)
Approx. Overall Ø
Khối Lượng (*)
Approx. Mass
Tiết Diện
Nominal area
Kết Cấu
Structure
Đường Kính Ruột (*)
Approx. cond. Ø
Chiều Dày Cách Điện
Insulation thickness
Điện Trở DC max 20°C
Max. DC resistance
Tiết Diện
Nominal area
Kết Cấu
Structure
Đường Kính Ruột (*)
Approx. cond. Ø
Chiều Dày Cách Điện
Insulation thickness
Điện Trở DC max 20°C
Max. DC resistance
mm² N°/mm mm mm Ω/km mm² N°/mm mm mm Ω/km mm mm mm kg/km
3x16 + 1x1016CC4,750,71,9110CC3,90,73,081,251,824,81 079
3x25 + 1x1625CC6,00,91,2016CC4,750,71,911,61,827,51 316
3x35 + 1x1635CC7,10,90,86816CC4,750,71,911,61,829,51 504
3x35 + 1x2535CC7,10,90,86825CC6,00,91,201,61,830,51 573
3x50 + 1x2550CC8,31,00,64125CC6,00,91,201,61,933,21 830
3x50 + 1x3550CC8,31,00,64135CC7,10,90,8681,62,034,11 906
3x70 + 1x3570CC9,91,10,44335CC7,10,90,8682,02,138,72 589
3x70 + 1x5070CC9,91,10,44350CC8,31,00,6412,02,139,62 673
3x95 + 1x5095CC11,71,10,32050CC8,31,00,6412,02,243,13 126
3x95 + 1x7095CC11,71,10,32070CC9,91,10,4432,02,344,33 290
3x120 + 1x70120CC13,11,20,25370CC9,91,10,4432,02,447,93 723
3x120 + 1x95120CC13,11,20,25395CC11,71,10,3202,52,449,94 291
3x150 + 1x70150CC14,71,40,20670CC9,91,10,4432,52,553,14 773
3x150 + 1x95150CC14,71,40,20695CC11,71,10,3202,52,554,64 938
3x185 + 1x95185CC16,41,60,16495CC11,71,10,3202,52,758,85 642
3x185 + 1x120185CC16,41,60,164120CC13,11,20,2532,52,759,85 792
3x240 + 1x120240CC18,61,70,125120CC13,11,20,2532,52,964,96 793
3x240 + 1x150240CC18,61,70,125150CC14,71,40,2062,52,966,16 972
3x240 + 1x185240CC18,61,70,125185CC16,41,60,1642,52,967,87 227
3x300 + 1x150300CC21,11,80,100150CC14,71,40,2062,53,071,67 968
3x300 + 1x185300CC21,11,80,100185CC16,41,60,1642,53,173,18 249
3x400 + 1x185400CC24,22,00,0778185CC16,41,60,1643,153,381,510 547
3x400 + 1x240400CC24,22,00,0778240CC18,61,70,1253,153,483,611 021
CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
(*) Giá trị tham khảo – Đây là giá trị ước tính đường kính và khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng.
Reference value – Estimated overall diameter and mass for design, transportation, and storage purposes only. Not a quality evaluation criterion.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
CADIVI can also manufacture cables with structures and standards in accordance with customer requirements.
Điện Hạ Thế – Phân Phối Thiết Bị Điện Công Nghiệp