Cadivi · Tiêu chuẩn kỹ thuật

5.3 – Cáp CXV/SWA – 3 Pha + 1 Trung Tính

CXV/SWA Cable – 3 Phase + 1 Neutral Cores

Điện áp danh định: 0,6/1 kV
TCVN / IEC 60502-1
Giáp bảo vệ: Sợi thép tròn (SWA)
Nhà sản xuất: CADIVI
Lõi pha
Lõi trung tính
Sợi giáp / Vỏ
Tiết diện danh định
Nominal Area
Lõi pha – Phase Conductor Lõi trung tính – Neutral Conductor ĐK sợi giáp danh định
Nominal Armour Wire Dia.
Chiều dày vỏ
Sheath Thickness
Đường kính tổng
Overall Diameter (*)
Khối lượng cáp
Cable Mass (*)
Tiết diện
danh định
Kết cấu ĐK ruột dẫn
gần đúng (*)
Chiều dày
cách điện
Điện trở DC
tối đa 20°C
Tiết diện
danh định
Kết cấu ĐK ruột dẫn
gần đúng (*)
Chiều dày
cách điện
Điện trở DC
tối đa 20°C
Nominal area Structure Approx. conductor dia. Nom. ins. thickness Max. DC resist. 20°C Nominal area Structure Approx. conductor dia. Nom. ins. thickness Max. DC resist. 20°C
mm² N°/mm mm mm Ω/km mm² N°/mm mm mm Ω/km mm mm mm kg/km
3x4 + 1x2,547/0,852,550,74,612,57/0,672,010,77,410,81,818,0605
3x6 + 1x467/1,043,120,73,0847/0,852,550,74,611,251,820,3871
3x10 + 1x6107/1,354,050,71,8367/1,043,120,73,081,251,822,31108
3x16 + 1x10167/1,705,100,71,15107/1,354,050,71,831,251,824,81439
3x25 + 1x1625CC6,00,90,72716CC4,750,71,151,61,827,51876
3x35 + 1x1635CC7,10,90,52416CC4,750,71,151,61,829,52243
3x35 + 1x2535CC7,10,90,52425CC6,00,90,7271,61,830,52368
3x50 + 1x2550CC8,31,00,38725CC6,00,90,7271,61,933,22852
3x50 + 1x3550CC8,31,00,38735CC7,10,90,5241,62,034,12988
3x70 + 1x3570CC9,91,10,26835CC7,10,90,5242,02,138,74057
3x70 + 1x5070CC9,91,10,26850CC8,31,00,3872,02,139,64217
3x95 + 1x5095CC11,71,10,19350CC8,31,00,3872,02,243,15157
3x95 + 1x7095CC11,71,10,19370CC9,91,10,2682,02,344,35450
3x120 + 1x70120CC13,11,20,15370CC9,91,10,2682,02,447,96338
3x120 + 1x95120CC13,11,20,15395CC11,71,10,1932,52,449,97069
3x150 + 1x70150CC14,71,40,12470CC9,91,10,2682,52,553,17902
3x150 + 1x95150CC14,71,40,12495CC11,71,10,1932,52,554,68229
3x185 + 1x95185CC16,41,60,099195CC11,71,10,1932,52,758,89614
3x185 + 1x120185CC16,41,60,0991120CC13,11,20,1532,52,759,89916
3x240 + 1x120240CC18,61,70,0754120CC13,11,20,1532,52,964,911983
3x240 + 1x150240CC18,61,70,0754150CC14,71,40,1242,52,966,112333
3x240 + 1x185240CC18,61,70,0754185CC16,41,60,09912,52,967,812815
3x300 + 1x150300CC21,11,80,0601150CC14,71,40,1242,53,071,614464
3x300 + 1x185300CC21,11,80,0601185CC16,41,60,09912,53,173,114973
3x400 + 1x185400CC24,22,00,047185CC16,41,60,09913,153,381,518830
3x400 + 1x240400CC24,22,00,047240CC18,61,70,07543,153,483,619659
CC – Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt (Circular Compacted Stranded Conductor).
SWA – Giáp bảo vệ bằng sợi thép tròn (Steel Wire Armour) – cung cấp độ bền cơ học cao, phù hợp chôn trực tiếp và lắp đặt nơi có tải trọng cơ học.
(*) – Giá trị tham khảo. Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho. Không phải chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Reference value for design/logistics purposes only – not a quality evaluation parameter.
Ngoài ra CADIVI có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. CADIVI can also manufacture cables with structures and standards per customer requirements.