Tài liệu kỹ thuật sản phẩm · Technical Data Sheet CADIVI – Cáp Điện Việt Nam
🔥
Fire Resistant
CXE/FRLSHF
Cáp chống cháy ít khói không halogen · Ruột đồng · Băng Mica · XLPE · LSHF
0,6/1 kV
Rated Voltage
950°C
Fire Resistance
3h
Duration
01
Tổng Quan – Overview

Cáp chống cháy ít khói không halogen CXE/FR-LSHF được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn.


Cáp sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm... cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

💨
Ít khói Khi gặp lửa không sinh ra nhiều khói, giữ an toàn cho khu vực đông người để thoát hiểm.
⚗️
Không halogen Không sinh khí halogen khi cháy, không tạo ra axit làm hại người và thiết bị.
🛡️
Chống cháy 950°C / 3 giờ Duy trì cấp điện liên tục ngay trong điều kiện hỏa hoạn khắc nghiệt.
02
Tiêu Chuẩn Áp Dụng – Applicable Standards
TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 Cáp điện lực hạ thế
TCVN 6612 / IEC 60228 Ruột dẫn cáp điện
IEC 60331-21 Thử nghiệm chống cháy
IEC 60332-1,3 Lan truyền lửa
BS 6387 · BS 4066-1,3 BS 6387 Cat. CWZ
IEC 60754-1,2 · IEC 61034-2 Halogen & mật độ khói
BS 6425-1,2 · BS 7622-2 Thử nghiệm halogen
03
Nhận Biết Lõi – Core Identification

Phân biệt bằng băng màu (color tape) hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Cáp 1 lõi – Màu tự nhiên (không băng màu)
Đỏ / Red
Vàng / Yellow
Xanh dương / Blue
Không băng màu (lõi thứ 4)
04
Cấu Trúc – Cable Structure
Cấu trúc cáp CXE/FR-LSHF
05
Đặc Tính Kỹ Thuật – Technical Specifications
Tiếng Việt
Cấp điện áp U₀/U:  0,6/1 kV
Điện áp thử:  3,5 kV (5 phút)
Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn:  90°C
Nhiệt độ cực đại khi ngắn mạch (≤5 giây):  250°C
Cáp chịu cháy ở 950°C trong 3 giờ
Đáp ứng BS 6387 Cat. CWZ
Chống cháy lan – truyền lửa chậm
Ít khói, không phát khí độc khi cháy
Tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa
English
Rated voltage U₀/U:  0.6/1 kV
Test voltage:  3.5 kV (5 minutes)
Maximum conductor temperature (normal operation):  90°C
Maximum conductor temperature (short-circuit, 5s max):  250°C
Cables subjected to fire at 950°C for 3 hours
Passes BS 6387 Cat. CWZ
Significant reduced tendency to propagate fire
Low emission of smoke and acid gas when burning
Self-extinguish after removing the fire source

5.1 – Cáp CXE/FR-LSHF – 1 đến 4 lõi

1 to 4 Cores
Tiết diện
Nom. area
mm²
Kết cấu
Structure
Ø Ruột dẫn
Cond. dia. (mm)
DC Res. 20°C
Ω/km
Cách điện
Insul. (mm)
Chiều dày vỏ – Sheath thickness (mm) Đường kính tổng – Overall dia. (mm) Khối lượng – Mass (kg/km)
1 Lõi2 Lõi3 Lõi4 Lõi 1 Lõi2 Lõi3 Lõi4 Lõi 1 Lõi2 Lõi3 Lõi4 Lõi
CoreCoreCoreCore CoreCoreCoreCore CoreCoreCoreCore
1,57/0,521,5612,100,71,41,81,81,86,412,413,114,148170192227
2,57/0,672,017,410,71,41,81,81,86,913,314,015,261207238286
47/0,852,554,610,71,41,81,81,87,414,415,216,579258303369
67/1,043,123,080,71,41,81,81,88,015,516,417,9101320383471
10CC3,751,830,71,41,81,81,88,616,017,018,6143359463589
16CC4,651,150,71,41,81,81,89,517,818,920,8199489643824
25CC5,800,7270,91,41,81,81,811,020,922,324,52957189561234
35CC6,850,5240,91,41,81,81,812,123,024,527,138692712471616
50CC8,000,3871,01,41,81,81,913,425,727,530,5509121416442149
70CC9,700,2681,11,41,81,92,015,329,531,735,3721170223373059
95CC11,300,1931,11,52,02,02,117,133,035,439,4956224530824040
120CC12,700,1531,21,52,12,12,318,736,439,043,61189279338455060
150CC14,130,1241,41,62,22,32,420,740,343,348,61468343747546258
185CC15,700,09911,61,62,32,42,622,744,448,253,71805423258847737
240CC18,030,07541,71,72,52,62,825,450,254,060,223525515765110063
300CC20,400,06011,81,82,72,83,028,255,759,967,229826967968612774
400CC23,200,04702,01,92,93,13,331,562,567,875,5382989231248116414
500CC26,200,03662,22,035,14852
630CC30,200,02832,42,239,96406

CC: Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor.

(*): Giá trị tham khảo – ước tính đường kính và khối lượng phục vụ thiết kế, vận chuyển, lưu kho. Không phải chỉ tiêu đánh giá chất lượng.

Reference value for design, transportation and storage purposes only. Not a quality evaluation value.

– Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. / CADIVI can also manufacture cables with structures and standards per customer requirements.

5.2 – Cáp CXE/FR-LSHF – 3 Pha + 1 Trung Tính

3 Phase + 1 Neutral
Tiết diện
Nom. area
mm²
Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Vỏ
Sheath
mm
Ø Tổng
Overall
mm
Khối lượng
Mass
kg/km
Tiết diện
mm²
Kết cấu Ø Ruột dẫn
mm
Cách điện
mm
DC Res.
Ω/km
Tiết diện
mm²
Kết cấu Ø Ruột dẫn
mm
Cách điện
mm
DC Res.
Ω/km
mm²mmmmΩ/km mm²mmmmΩ/km
3x4 + 1x2,547/0,852,550,74,612,57/0,672,010,77,411,816,2344
3x6 + 1x467/1,043,120,73,0847/0,852,550,74,611,817,5440
3x10 + 1x610CC3,750,71,8367/1,043,120,73,081,819,0563
3x16 + 1x1016CC4,650,71,1510CC3,750,71,831,821,1744
3x25 + 1x1625CC5,800,90,72716CC4,650,71,151,824,41073
3x35 + 1x1635CC6,850,90,52416CC4,650,71,151,826,01340
3x50 + 1x2550CC8,001,00,38725CC5,800,90,7271,929,71835
3x70 + 1x3570CC9,701,10,26835CC6,850,90,5242,034,52546
3x95 + 1x5095CC11,301,10,19350CC8,001,00,3872,139,23494
3x120 + 1x70120CC12,701,20,15370CC9,701,10,2682,244,34495
3x150 + 1x70150CC14,131,40,12470CC9,701,10,2682,347,85393
3x185 + 1x95185CC15,701,60,099195CC11,301,10,1932,550,36797
3x185 + 1x120185CC15,701,60,0991120CC12,701,20,1532,551,27055
3x240 + 1x120240CC18,031,70,0754120CC12,701,20,1532,756,28789
3x240 + 1x150240CC18,031,70,0754150CC14,131,40,1242,757,39094
3x240 + 1x185240CC18,031,70,0754185CC15,701,60,09912,858,79486
3x300 + 1x150300CC20,401,80,0601150CC14,131,40,1242,962,311091
3x300 + 1x185300CC20,401,80,0601185CC15,701,60,09912,963,511469
3x400 + 1x185400CC23,202,00,047185CC15,701,60,09913,170,114186
3x400 + 1x240400CC23,202,00,047240CC18,031,70,07543,271,814811

CC: Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor.

(*): Giá trị tham khảo. Không phải chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. / Reference value only. Not a quality evaluation criterion.

– Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. / CADIVI can also manufacture cables with structures and standards per customer requirements.