01
Tổng Quan

Cáp chậm cháy ít khói không halogen CXE/FRT-LSHF được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa, sử dụng phù hợp trong các công trình... cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

💨
Ít Khói
Khi gặp lửa không sinh nhiều khói, giữ an toàn cho khu vực đông người thoát hiểm.
🚫
Không Halogen
Không sinh khí halogen khi cháy — không tạo ra axit gây hại cho người và thiết bị.
02
Tiêu Chuẩn Áp Dụng
TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 TCVN 6612 / IEC 60228 IEC 60332-1,3 BS 4066-1,3 IEC 60754-1,2 IEC 61034-2 BS 6425-1,2 BS 7622-2

Các tiêu chuẩn IEC 60754 và IEC 61034 đặc trưng cho yêu cầu ít khói và không halogen của cáp LSHF.

03
Nhận Biết Lõi
  • 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu
  • Nhiều lõi:
    Đỏ
    Vàng
    Xanh dương
    Không băng

• Hoặc theo yêu cầu khách hàng

04
Cấu Trúc
🔴
Ruột dẫn
Đồng (Cu)
🟦
Cách điện
XLPE
🟩
Vỏ bọc
LSHF (ít khói, không halogen)
🔥
Chậm cháy
FR-XLPE / LSHF compound
05
Đặc Tính Kỹ Thuật – Technical Specifications
Cấp điện áp U₀/U: 0,6/1 kV Rated voltage U₀/U: 0,6/1 kV
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút) Test voltage: 3,5 kV (5 minutes)
Nhiệt độ làm việc dài hạn của ruột dẫn: 90°C Maximum conductor temperature for normal operation: 90°C
Nhiệt độ cực đại khi ngắn mạch (≤5 giây): 250°C Maximum conductor temperature for short-circuit (5s max): 250°C
Cáp chậm cháy — khó bắt cháy, hạn chế lan truyền lửa Flame retardant — significant reduced tendency to propagate fire
Cáp sinh ít khói, không phát sinh khí độc khi cháy Low emission of smoke and acid gas when affected by fire
Cáp tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa Cable must self-extinguish after removing the fire source
Bảng Thông Số Chi Tiết
5.1 – Cáp CXE/FRT-LSHF – 1 đến 4 lõi
CXE/FRT-LSHF Cable – 1 to 4 Cores
Tiết diện
Nominal area
(mm²)
Ruột dẫn – Conductor Dày cách điện
Insulation
(mm)
Dày vỏ – Sheath thickness (mm) Đường kính tổng – Overall diameter (mm) Khối lượng – Mass (kg/km)
Kết cấu Đk ruột
(mm)
DC Resist
Ω/km
1 lõi2 lõi3 lõi4 lõi 1 lõi2 lõi3 lõi4 lõi 1 lõi2 lõi3 lõi4 lõi
N°/mmmmΩ/km mmmmmmmm mmmmmmmm kg/kmkg/kmkg/kmkg/km
1,57/0,521,5612,100,71,41,81,81,85,711,111,612,550157185223
2,57/0,672,017,410,71,41,81,81,86,312,112,813,867205246301
47/0,852,554,610,71,41,81,81,86,813,314,015,289263323399
67/1,043,123,080,71,41,81,81,87,513,714,615,9129311408521
10CC3,751,830,71,41,81,81,88,415,516,518,1183436582749
16CC4,651,150,71,41,81,81,89,918,619,921,82786578861146
25CC5,800,7270,91,41,81,81,811,020,722,124,436786011711521
35CC6,850,5240,91,41,81,81,812,323,425,027,8488114015602042
50CC8,000,3871,01,41,81,81,914,227,229,332,6698161822412938
70CC9,700,2681,11,41,81,92,016,030,833,036,7932215329783909
95CC11,300,1931,11,52,02,02,117,634,236,640,91163269337334918
120CC12,700,1531,21,52,12,12,319,638,040,945,91440332846316102
150CC14,130,1241,41,62,22,32,421,642,145,751,01776411257497567
185CC15,700,09911,61,62,32,42,624,348,051,657,52321538375059879
240CC18,030,07541,71,72,52,62,827,053,557,564,129496825952912546
300CC20,400,06011,81,82,72,83,030,460,264,972,8379587691228116202
400CC23,200,04702,01,92,93,13,334,0---4818---
500CC26,200,03662,22,0---38,8---6372---
630CC30,200,02832,42,2---40,0---6283---

CC: Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor.

(*): Giá trị tham khảo – ước tính đường kính & khối lượng phục vụ thiết kế, vận chuyển, lưu kho. Không phải chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Reference value – for design, transportation, storage purposes. Not a quality evaluation criterion.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. / Also, CADIVI can manufacture cables with structure and standards per customer requirements.

5.2 – Cáp CXE/FRT-LSHF – 3 Pha + 1 Trung Tính
CXE/FRT-LSHF Cable – 3 Phase + 1 Neutral Cores
Tiết diện
Nominal area
(mm²)
Lõi pha – Phase conductor Lõi trung tính – Neutral conductor Dày vỏ
Sheath
(mm)
Đk tổng
OD
(mm)
Khối lượng
Mass
(kg/km)
Tiết diện
(mm²)
Kết cấu Đk ruột
(mm)
Dày cách điện
(mm)
DC Resist
(Ω/km)
Tiết diện
(mm²)
Kết cấu Đk ruột
(mm)
Dày cách điện
(mm)
DC Resist
(Ω/km)
mm²N°/mmmmmmΩ/km mm²N°/mmmmmmΩ/km mmmmkg/km
3x4 + 1x2,547/0,852,550,74,612,57/0,672,010,77,411,813,5280
3x6 + 1x467/1,043,120,73,0847/0,852,550,74,611,814,8372
3x10 + 1x610CC3,750,71,8367/1,043,120,73,081,816,3523
3x16 + 1x10167/1,704,650,71,15107/1,353,750,71,831,817,5691
3x25 + 1x1625CC5,800,90,72716CC4,650,71,151,820,91045
3x35 + 1x1635CC6,850,90,52416CC4,650,71,151,822,81323
3x35 + 1x2535CC6,850,90,52425CC5,800,90,7271,823,71426
3x50 + 1x2550CC8,001,00,38725CC5,800,90,7271,826,21806
3x50 + 1x3550CC8,001,00,38735CC6,850,90,5241,826,81903
3x70 + 1x3570CC9,701,10,26835CC6,850,90,5241,930,52570
3x70 + 1x5070CC9,701,10,26850CC8,001,00,3872,031,42714
3x95 + 1x5095CC11,301,10,19350CC8,001,00,3872,134,53439
3x95 + 1x7095CC11,301,10,19370CC9,701,10,2682,135,73667
3x120 + 1x70120CC12,701,20,15370CC9,701,10,2682,238,84410
3x120 + 1x95120CC12,701,20,15395CC11,301,10,1932,239,74655
3x150 + 1x70150CC14,131,40,12470CC9,701,10,2682,342,35274
3x150 + 1x95150CC14,131,40,12495CC11,301,10,1932,443,45539
3x185 + 1x95185CC15,701,60,099195CC11,301,10,1932,547,66636
3x185 + 1x120185CC15,701,60,0991120CC12,701,20,1532,548,56892
3x240 + 1x120240CC18,031,70,0754120CC12,701,20,1532,753,58615
3x240 + 1x150240CC18,031,70,0754150CC14,131,40,1242,754,68917
3x240 + 1x185240CC18,031,70,0754185CC15,701,60,09912,856,09305
3x300 + 1x150300CC20,401,80,0601150CC14,131,40,1242,959,610903
3x300 + 1x185300CC20,401,80,0601185CC15,701,60,09912,960,811278
3x400 + 1x185400CC23,202,00,047185CC15,701,60,09913,167,413984
3x400 + 1x240400CC23,202,00,047240CC18,031,70,07543,269,114605

CC: Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor.

(*): Giá trị tham khảo – ước tính đường kính & khối lượng. Không phải chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Reference value – for design, transportation, storage. Not a quality criterion.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. / Also, CADIVI can manufacture cables with structure and standards per customer requirements.