Cáp siêu nhiệt ACCC® được dùng cho đường dây tải điện trên không. Sợi nhôm định hình ủ mềm, có độ dẫn điện cao (>63% IACS) xoắn ghép đồng tâm quanh lõi composite.
Kết cấu sợi hình thang giúp tăng tiết diện nhôm. Nhiệt độ làm việc tối đa lên đến 200°C (10.000 giờ trong suốt tuổi thọ cáp).
"ACCC® is a registered trademark of CTC Global Corporation in the U.S. and/or other countries. ACCC® Conductors are manufactured under license from CTC Global Corporation, in accordance with its technical requirements and specifications."
|
Mô tả |
Đơn vị |
Helsinki |
Jaipur |
Zadar |
Rovinj |
Copenhagen |
Reykjavik |
Monte Carlo |
Glasgow |
|
Descriptions |
Unit |
||||||||
| Tiết diện phần nhôm danh nghĩa Nominal Aluminum Cross-sectional Area |
mm2 |
150.6 |
155.7 |
177.4 |
187.8 |
219.9 |
223.1 |
228.5 |
236.7 |
| Đường kính lõi composite danh nghĩa Nominal Diameter of Composite Core |
mm |
5.97 |
7.75 |
7.11 |
5.97 |
5.97 |
7.11 |
10.54 |
7.75 |
| Tiết diện lõi composite danh nghĩa Nominal Cross-sectional Area of Core |
mm2 |
28.0 |
47.1 |
39.7 |
28.0 |
28.0 |
39.7 |
87.3 |
47.1 |
| Đường kính dây tổng (gần đúng)* Overall Diameter of Conductor* |
mm |
15.65 |
16.50 |
17.10 |
17.10 |
18.29 |
18.82 |
20.78 |
19.53 |
| Tiết diện tổng danh nghĩa của dây Nominal Cross-sectional Area of the Conductor |
mm2 |
178.6 |
202.8 |
217.1 |
217.3 |
247.9 |
262.8 |
315.8 |
283.8 |
| Lực kéo đứt của dây 2,3 Ultimate Tensile Strength of Conductor 2,3 |
kN |
68.9 |
112.3 |
95.7 |
71.1 |
72.8 |
98.3 |
201.2 |
115.0 |
| Lực kéo đứt lõi composite (suất kéo đứt danh nghĩa 2158 MPa) Rated Strength of Core (Nominal tensile strength 2158 MPa) |
kN |
60.4 |
101.7 |
85.7 |
60.4 |
60.4 |
85.7 |
188.3 |
101.7 |
| Khối lượng danh nghĩa phần lõi composite* Core Nominal Mass per unit length* |
kg/km |
54 |
86 |
76 |
54 |
54 |
76 |
164 |
86 |
| Khối lượng tổng danh nghĩa của dây* Conductor Nominal Mass per unit length* |
kg/km |
471.0 |
520.0 |
566.0 |
576.4 |
661.0 |
693.7 |
798.8 |
740.8 |
| Khối lượng danh nghĩa phần nhôm 1 Aluminum Nominal Mass per unit length1 |
kg/km |
417.0 |
434.0 |
490.0 |
522.4 |
607.0 |
617.7 |
634.8 |
654.8 |
| Nhiệt độ làm việc liên tục cho phép trên bề mặt dây 4 Maximum Allowable Operating Temperature at Surface 4 |
oC |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
| Điện trở DC phần nhôm lớn nhất ở 20°C, 63% IACS DC nominal resistance of Aluminum at 20°C, 63% IACS |
/km |
0.1862 |
0.1801 |
0.1576 |
0.1487 |
0.1272 |
0.1256 |
0.1230 |
0.1184 |
| Hệ số điện trở do nhiệt Temperature Coefficient of Resistance |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
|
| Tần số Frequency |
Hz |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
| Điện trở AC phần nhôm lớn nhất ở 25°C AC Nominal Resistance at 25°C |
/km |
0.1902 |
0.1803 |
0.1611 |
0.1520 |
0.1301 |
0.1285 |
0.1257 |
0.1211 |
| ở/at 75°C |
/km |
0.2277 |
0.2202 |
0.1928 |
0.1819 |
0.1557 |
0.1537 |
0.1504 |
0.1449 |
| ở/at 180°C |
/km |
0.3064 |
0.3039 |
0.2594 |
0.2447 |
0.2094 |
0.2067 |
0.2024 |
0.1949 |
| Dòng tải AC định mức ở 100oC 5 AC Current Rating Temperature at 100oC 5 |
A |
519 |
534 |
578 |
595 |
656 |
665 |
691 |
692 |
|
ở/at 180oC 5 |
A |
765 |
781 |
854 |
880 |
971 |
986 |
1027 |
1027 |
| GMR (estimated) |
m |
0.006 |
0.007 |
0.007 |
0.007 |
0.007 |
0.008 |
0.009 |
0.008 |
| Cảm kháng Inductive Reactance |
/km |
0.242 |
0.237 |
0.236 |
0.237 |
0.233 |
0.231 |
0.222 |
0.228 |
| Dung kháng Capacitive Reactance |
M-km |
0.210 |
0.207 |
0.205 |
0.205 |
0.201 |
0.199 |
0.194 |
0.197 |
|
Mô tả |
Đơn vị |
Gdansk |
Casablanca |
Oslo |
Lisbon |
Amsterdam |
ACCC 25 mm |
Leipzig |
Brussels |
Stockholm 3L |
Stockholm 2L |
|
Descriptions |
Unit |
||||||||||
| Tiết diện phần nhôm danh nghĩa Nominal Aluminum Cross-sectional Area |
mm2 |
248.8 |
273.6 |
313.8 |
315.5 |
367.4 |
383.2 |
406.4 |
421.4 |
453.7 |
463.3 |
| Đường kính lõi composite danh nghĩa Nominal Diameter of Composite Core |
mm |
5.97 |
7.11 |
8.76 |
7.11 |
7.75 |
10.54 |
9.53 |
8.13 |
8.76 |
8.76 |
| Tiết diện lõi composite danh nghĩa Nominal Cross-sectional Area of Core |
mm2 |
28.0 |
39.7 |
60.3 |
39.7 |
47.1 |
87.3 |
71.3 |
51.9 |
60.3 |
60.3 |
| Đường kính dây tổng (gần đúng)* Overall Diameter of Conductor* |
mm |
19.20 |
20.50 |
22.40 |
21.79 |
23.55 |
25.00 |
25.14 |
25.15 |
26.40 |
26.40 |
| Tiết diện tổng danh nghĩa của dây Nominal Cross-sectional Area of the Conductor |
mm2 |
276.8 |
313.3 |
374.1 |
355.2 |
414.5 |
470.5 |
477.7 |
473.3 |
514.0 |
523.6 |
| Lực kéo đứt của dây 2,3 Ultimate Tensile Strength of Conductor 2,3 |
kN |
74.4 |
101.1 |
147.9 |
103.4 |
122.4 |
209.9 |
176.7 |
135.7 |
155.7 |
156.3 |
| Lực kéo đứt lõi composite (suất kéo đứt danh nghĩa 2158 MPa) Rated Strength of Core (Nominal tensile strength 2158 MPa) |
kN |
60.4 |
85.7 |
130.2 |
85.7 |
101.7 |
188.3 |
153.8 |
112.0 |
130.2 |
130.2 |
| Khối lượng danh nghĩa phần lõi composite* Core Nominal Mass per unit length* |
kg/km |
54 |
76 |
113 |
76 |
86 |
164 |
132 |
98 |
113 |
113 |
| Khối lượng tổng danh nghĩa của dây* Conductor Nominal Mass per unit length* |
kg/km |
742.1 |
834.0 |
980.7 |
947.9 |
1101.3 |
1223.0 |
1257.2 |
1264.7 |
1367.8 |
1394.6 |
| Khối lượng danh nghĩa phần nhôm 1 Aluminum Nominal Mass per unit length1 |
kg/km |
688.1 |
758.0 |
867.7 |
871.9 |
1015.3 |
1059.0 |
1125.2 |
1166.7 |
1254.8 |
1281.6 |
| Nhiệt độ làm việc liên tục cho phép trên bề mặt dây 4 Maximum Allowable Operating Temperature at Surface 4 |
oC |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
| Điện trở DC phần nhôm lớn nhất ở 20°C, 63% IACS DC nominal resistance of Aluminum at 20°C, 63% IACS |
/km |
0.1126 |
0.1024 |
0.0893 |
0.0887 |
0.0762 |
0.0730 |
0.0690 |
0.0666 |
0.0617 |
0.0605 |
| Hệ số điện trở do nhiệt Temperature Coefficient of Resistance |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
|
| Tần số Frequency |
Hz |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
| Điện trở AC phần nhôm lớn nhất ở 25°C AC Nominal Resistance at 25°C |
/km |
0.1153 |
0.1049 |
0.0915 |
0.0910 |
0.0784 |
0.0750 |
0.0710 |
0.0687 |
0.0637 |
0.0625 |
| ở/at 75°C |
/km |
0.1379 |
0.1255 |
0.1095 |
0.1088 |
0.0936 |
0.0896 |
0.0848 |
0.0820 |
0.0760 |
0.0746 |
| ở/at 180°C |
/km |
0.1854 |
0.1686 |
0.1471 |
0.1461 |
0.1256 |
0.1203 |
0.1138 |
0.1099 |
0.1019 |
0.0999 |
| Dòng tải AC định mức ở 100oC 5 AC Current Rating Temperature at 100oC 5 |
A |
706 |
754 |
827 |
823 |
907 |
943 |
971 |
987 |
1039 |
1049 |
|
ở/at 180oC 5 |
A |
1047 |
1120 |
1233 |
1227 |
1355 |
1412 |
1454 |
1479 |
1560 |
1576 |
| GMR (estimated) |
m |
0.008 |
0.008 |
0.009 |
0.009 |
0.010 |
0.010 |
0.010 |
0.010 |
0.011 |
0.011 |
| Cảm kháng Inductive Reactance |
/km |
0.231 |
0.226 |
0.220 |
0.222 |
0.217 |
0.212 |
0.213 |
0.213 |
0.210 |
0.210 |
| Dung kháng Capacitive Reactance |
M-km |
0.198 |
0.194 |
0.189 |
0.191 |
0.186 |
0.183 |
0.183 |
0.183 |
0.180 |
0.180 |
|
Mô tả |
Đơn vị |
Warsaw |
Dublin |
Kolkata |
Hamburg |
Milan |
Rome |
Vienna |
Budapest |
Mumbai |
Prague |
|
Descriptions |
Unit |
||||||||||
| Tiết diện phần nhôm danh nghĩa Nominal Aluminum Cross-sectional Area |
mm2 |
507.5 |
524.5 |
543.5 |
546.4 |
567.7 |
592.5 |
629.2 |
668.3 |
685.4 |
690.7 |
| Đường kính lõi composite danh nghĩa Nominal Diameter of Composite Core |
mm |
8.76 |
9.53 |
9.53 |
8.76 |
8.76 |
9.53 |
8.76 |
9.53 |
9.53 |
8.76 |
| Tiết diện lõi composite danh nghĩa Nominal Cross-sectional Area of Core |
mm2 |
60.3 |
71.3 |
71.3 |
60.3 |
60.3 |
71.3 |
60.3 |
71.3 |
71.3 |
60.3 |
| Đường kính dây tổng (gần đúng)* Overall Diameter of Conductor* |
mm |
27.72 |
28.14 |
28.62 |
28.62 |
29.10 |
29.89 |
30.42 |
31.50 |
31.77 |
31.77 |
| Tiết diện tổng danh nghĩa của dây Nominal Cross-sectional Area of the Conductor |
mm2 |
567.8 |
595.8 |
614.8 |
606.7 |
628.0 |
663.8 |
689.5 |
739.6 |
756.7 |
751.0 |
| Lực kéo đứt của dây 2,3 Ultimate Tensile Strength of Conductor 2,3 |
kN |
158.7 |
183.3 |
184.4 |
160.9 |
162.1 |
187.1 |
165.6 |
191.4 |
192.4 |
169.1 |
| Lực kéo đứt lõi composite (suất kéo đứt danh nghĩa 2158 MPa) Rated Strength of Core (Nominal tensile strength 2158 MPa) |
kN |
130.2 |
153.8 |
153.8 |
130.2 |
130.2 |
153.8 |
130.2 |
153.8 |
153.8 |
130.2 |
| Khối lượng danh nghĩa phần lõi composite* Core Nominal Mass per unit length* |
kg/km |
113 |
132 |
132 |
113 |
113 |
132 |
113 |
132 |
132 |
113 |
| Khối lượng tổng danh nghĩa của dây* Conductor Nominal Mass per unit length* |
kg/km |
1519.3 |
1583.2 |
1642.9 |
1626.8 |
1685.6 |
1773.9 |
1852.2 |
1983.5 |
2034.6 |
2030.2 |
| Khối lượng danh nghĩa phần nhôm 1 Aluminum Nominal Mass per unit length1 |
kg/km |
1406.3 |
1451.2 |
1510.9 |
1513.8 |
1572.6 |
1641.9 |
1739.2 |
1851.5 |
1902.6 |
1917.2 |
| Nhiệt độ làm việc liên tục cho phép trên bề mặt dây 4 Maximum Allowable Operating Temperature at Surface 4 |
oC |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
180 |
| Điện trở DC phần nhôm lớn nhất ở 20°C, 63% IACS DC nominal resistance of Aluminum at 20°C, 63% IACS |
/km |
0.0553 |
0.0534 |
0.0517 |
0.0514 |
0.0494 |
0.0474 |
0.0445 |
0.0420 |
0.0410 |
0.0407 |
| Hệ số điện trở do nhiệt Temperature Coefficient of Resistance |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
0.00403 |
|
| Tần số Frequency |
Hz |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
50 |
| Điện trở AC phần nhôm lớn nhất ở 25°C AC Nominal Resistance at 25°C |
/km |
0.0573 |
0.0553 |
0.0536 |
0.0534 |
0.0514 |
0.0494 |
0.0466 |
0.0440 |
0.0431 |
0.0428 |
| ở/at 75°C |
/km |
0.0683 |
0.0660 |
0.0639 |
0.0636 |
0.0612 |
0.0588 |
0.0554 |
0.0523 |
0.0511 |
0.0508 |
| ở/at 180°C |
/km |
0.0914 |
0.0883 |
0.0855 |
0.0850 |
0.0818 |
0.0785 |
0.0738 |
0.0697 |
0.0681 |
0.0676 |
| Dòng tải AC định mức ở 100oC 5 AC Current Rating Temperature at 100oC 5 |
A |
1112 |
1136 |
1160 |
1163 |
1191 |
1225 |
1269 |
1318 |
1336 |
1340 |
|
ở/at 180oC 5 |
A |
1673 |
1711 |
1748 |
1752 |
1797 |
1850 |
1918 |
1996 |
2025 |
2032 |
| GMR (estimated) |
m |
0.011 |
0.011 |
0.012 |
0.012 |
0.012 |
0.012 |
0.012 |
0.013 |
0.013 |
0.013 |
| Cảm kháng Inductive Reactance |
/km |
0.207 |
0.206 |
0.205 |
0.206 |
0.205 |
0.203 |
0.202 |
0.200 |
0.199 |
0.199 |
| Dung kháng Capacitive Reactance |
M-km |
0.177 |
0.176 |
0.175 |
0.175 |
0.174 |
0.173 |
0.172 |
0.170 |
0.169 |
0.169 |