CADIVI • Dây & Cáp Điện
ACCC®
CONDUCTOR
Cáp Siêu Nhiệt Ruột Nhôm Lõi Composite
200°C
Nhiệt độ làm việc tối đa
Khả năng mang dòng so với ACSR
40%
Giảm tổn thất điện năng
>63%
Độ dẫn điện IACS
Cáp ACCC® – Cấu trúc ruột nhôm lõi composite

Cáp siêu nhiệt ACCC® được dùng cho đường dây tải điện trên không. Sợi nhôm định hình ủ mềm, có độ dẫn điện cao (>63% IACS) xoắn ghép đồng tâm quanh lõi composite.

Kết cấu sợi hình thang giúp tăng tiết diện nhôm. Nhiệt độ làm việc tối đa lên đến 200°C (10.000 giờ trong suốt tuổi thọ cáp).

"ACCC® is a registered trademark of CTC Global Corporation in the U.S. and/or other countries. ACCC® Conductors are manufactured under license from CTC Global Corporation, in accordance with its technical requirements and specifications."

Thông số nổi bật

  • Sợi nhôm ủ mềm định hình hình thang
  • Độ dẫn điện >63% IACS
  • Lõi composite chịu lực cao (2158 MPa)
  • Nhiệt độ liên tục tối đa: 180°C
  • Nhiệt độ khẩn cấp: 200°C
  • Chịu ăn mòn, môi trường muối biển
  • Cho phép tăng chiều dài khoảng vượt
Khả năng tải dòng
Mang dòng điện tải lớn gấp 02 lần cáp ACSR truyền thống cùng đường kính. Nhiệt độ làm việc bình thường tối đa 180°C.
🔋
Giảm tổn thất điện
Giảm tổn thất từ 20 đến 40% nhờ nhôm dẫn điện cao, tiết diện lớn và không tổn hao do dòng điện xoáy.
🏗️
Nhẹ – Độ võng thấp
Lõi composite nhẹ hơn, chịu lực tốt hơn thép. Độ võng thấp cho phép tăng chiều dài khoảng cột, giảm số lượng và chiều cao cột trụ.
🛡️
Chống ăn mòn cao
Chịu được điều kiện môi trường ẩm ướt và nước muối. Tuổi thọ cáp cao hơn ACSR truyền thống.
🌡️
Chịu nhiệt siêu cao
Hoạt động liên tục ở 180°C và chịu tải khẩn cấp đến 200°C trong 10.000 giờ suốt vòng đời cáp.
📐
Tiết diện dẫn lớn
Kết cấu sợi hình thang giúp tăng tiết diện nhôm so với sợi tròn truyền thống cùng đường kính ngoài.
ASTM B987/B987MTiêu chuẩn ACCC Conductor
ASTM B609Nhôm ủ mềm – Nhôm 1350
ASTM B857Dây nhôm định hình
ASTM B193Điện trở suất dây dẫn
EN 50182Dây dẫn cho đường dây trên không
IEC 62219Dây dẫn nhiệt độ cao
IEC 61395Lõi sợi composite
IEEE Std 738Tính toán nhiệt độ dây dẫn
Nhóm 1 Helsinki → Glasgow

Mô tả

Đơn vị

Helsinki

Jaipur

Zadar

Rovinj

Copenhagen

Reykjavik

Monte Carlo

Glasgow

Descriptions

Unit

Tiết diện phần nhôm danh nghĩa Nominal Aluminum Cross-sectional Area

mm2

150.6

155.7

177.4

187.8

219.9

223.1

228.5

236.7

Đường kính lõi composite danh nghĩa Nominal Diameter of Composite Core

mm

5.97

7.75

7.11

5.97

5.97

7.11

10.54

7.75

Tiết diện lõi composite danh nghĩa Nominal Cross-sectional Area of Core

mm2

28.0

47.1

39.7

28.0

28.0

39.7

87.3

47.1

Đường kính dây tổng (gần đúng)* Overall Diameter of Conductor*

mm

15.65

16.50

17.10

17.10

18.29

18.82

20.78

19.53

Tiết diện tổng danh nghĩa của dây Nominal Cross-sectional Area of the Conductor

mm2

178.6

202.8

217.1

217.3

247.9

262.8

315.8

283.8

Lực kéo đứt của dây 2,3 Ultimate Tensile Strength of Conductor 2,3

kN

68.9

112.3

95.7

71.1

72.8

98.3

201.2

115.0

Lực kéo đứt lõi composite (suất kéo đứt danh nghĩa 2158 MPa) Rated Strength of Core (Nominal tensile strength 2158 MPa)

kN

60.4

101.7

85.7

60.4

60.4

85.7

188.3

101.7

Khối lượng danh nghĩa phần lõi composite* Core Nominal Mass per unit length*

kg/km

54

86

76

54

54

76

164

86

Khối lượng tổng danh nghĩa của dây* Conductor Nominal Mass per unit length*

kg/km

471.0

520.0

566.0

576.4

661.0

693.7

798.8

740.8

Khối lượng danh nghĩa phần nhôm 1 Aluminum Nominal Mass per unit length1

kg/km

417.0

434.0

490.0

522.4

607.0

617.7

634.8

654.8

Nhiệt độ làm việc liên tục cho phép trên bề mặt dây 4 Maximum Allowable Operating Temperature at Surface 4

oC

180

180

180

180

180

180

180

180

Điện trở DC phần nhôm lớn nhất ở 20°C, 63% IACS DC nominal resistance of Aluminum at 20°C, 63% IACS

/km

0.1862

0.1801

0.1576

0.1487

0.1272

0.1256

0.1230

0.1184

Hệ số điện trở do nhiệt Temperature Coefficient of Resistance

0.00403

0.00403

0.00403

0.00403

0.00403

0.00403

0.00403

0.00403

Tần số Frequency

Hz

50

50

50

50

50

50

50

50

Điện trở AC phần nhôm lớn nhất ở 25°C AC Nominal Resistance               at 25°C

/km

0.1902

0.1803

0.1611

0.1520

0.1301

0.1285

0.1257

0.1211

                                              ở/at 75°C

/km

0.2277

0.2202

0.1928

0.1819

0.1557

0.1537

0.1504

0.1449

                                              ở/at 180°C

/km

0.3064

0.3039

0.2594

0.2447

0.2094

0.2067

0.2024

0.1949

Dòng tải AC định mức                 ở 100o5 AC Current Rating Temperature  at 100o5

A

519

534

578

595

656

665

691

692

                                            ở/at 180o5

A

765

781

854

880

971

986

1027

1027

GMR (estimated)

m

0.006

0.007

0.007

0.007

0.007

0.008

0.009

0.008

Cảm kháng Inductive Reactance

/km

0.242

0.237

0.236

0.237

0.233

0.231

0.222

0.228

Dung kháng Capacitive Reactance

M-km

0.210

0.207

0.205

0.205

0.201

0.199

0.194

0.197

Nhóm 2 Gdansk → Stockholm

Mô tả

Đơn vị

Gdansk

Casablanca

Oslo

Lisbon

Amsterdam

ACCC

25 mm

Leipzig

Brussels

Stockholm

3L

Stockholm

2L

Descriptions

Unit

Tiết diện phần nhôm danh nghĩa Nominal Aluminum Cross-sectional Area

mm2

248.8

273.6

313.8

315.5

367.4

383.2

406.4

421.4

453.7

463.3

Đường kính lõi composite danh nghĩa Nominal Diameter of Composite Core

mm

5.97

7.11

8.76

7.11

7.75

10.54

9.53

8.13

8.76

8.76

Tiết diện lõi composite danh nghĩa Nominal Cross-sectional Area of Core

mm2

28.0

39.7

60.3

39.7

47.1

87.3

71.3

51.9

60.3

60.3

Đường kính dây tổng (gần đúng)* Overall Diameter of Conductor*

mm

19.20

20.50

22.40

21.79

23.55

25.00

25.14

25.15

26.40

26.40

Tiết diện tổng danh nghĩa của dây Nominal Cross-sectional Area of the Conductor

mm2

276.8

313.3

374.1

355.2

414.5

470.5

477.7

473.3

514.0

523.6

Lực kéo đứt của dây 2,3 Ultimate Tensile Strength of Conductor 2,3

kN

74.4

101.1

147.9

103.4

122.4

209.9

176.7

135.7

155.7

156.3

Lực kéo đứt lõi composite (suất kéo đứt danh nghĩa 2158 MPa) Rated Strength of Core (Nominal tensile strength 2158 MPa)

kN

60.4

85.7

130.2

85.7

101.7

188.3

153.8

112.0

130.2

130.2

Khối lượng danh nghĩa phần lõi composite* Core Nominal Mass per unit length*

kg/km

54

76

113

76

86

164

132

98

113

113

Khối lượng tổng danh nghĩa của dây* Conductor Nominal Mass per unit length*

kg/km

742.1

834.0

980.7

947.9

1101.3

1223.0

1257.2

1264.7

1367.8

1394.6

Khối lượng danh nghĩa phần nhôm 1 Aluminum Nominal Mass per unit length1

kg/km

688.1

758.0

867.7

871.9

1015.3

1059.0

1125.2

1166.7

1254.8

1281.6

Nhiệt độ làm việc liên tục cho phép trên bề mặt dây 4 Maximum Allowable Operating Temperature at Surface 4

oC

180

180

180

180

180

180

180

180

180

180

Điện trở DC phần nhôm lớn nhất ở 20°C, 63% IACS DC nominal resistance of Aluminum at 20°C, 63% IACS

/km

0.1126

0.1024

0.0893

0.0887

0.0762

0.0730

0.0690

0.0666

0.0617

0.0605

Hệ số điện trở do nhiệt Temperature Coefficient of Resistance

0.00403

0.00403

0.00403

0.00403

0.00403

0.00403

0.00403

0.00403

0.00403

0.00403

Tần số Frequency

Hz

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

Điện trở AC phần nhôm lớn nhất ở 25°C AC Nominal Resistance               at 25°C

/km

0.1153

0.1049

0.0915

0.0910

0.0784

0.0750

0.0710

0.0687

0.0637

0.0625

                                              ở/at 75°C

/km

0.1379

0.1255

0.1095

0.1088

0.0936

0.0896

0.0848

0.0820

0.0760

0.0746

                                              ở/at 180°C

/km

0.1854

0.1686

0.1471

0.1461

0.1256

0.1203

0.1138

0.1099

0.1019

0.0999

Dòng tải AC định mức                 ở 100o5 AC Current Rating Temperature  at 100o5

A

706

754

827

823

907

943

971

987

1039

1049

                                            ở/at 180o5

A

1047

1120

1233

1227

1355

1412

1454

1479

1560

1576

GMR (estimated)

m

0.008

0.008

0.009

0.009

0.010

0.010

0.010

0.010

0.011

0.011

Cảm kháng Inductive Reactance

/km

0.231

0.226

0.220

0.222

0.217

0.212

0.213

0.213

0.210

0.210

Dung kháng Capacitive Reactance

M-km

0.198

0.194

0.189

0.191

0.186

0.183

0.183

0.183

0.180

0.180

Nhóm 3 Warsaw → Prague

Mô tả

Đơn vị

Warsaw

Dublin

Kolkata

Hamburg

Milan

Rome

Vienna

Budapest

Mumbai

Prague

Descriptions

Unit

Tiết diện phần nhôm danh nghĩa Nominal Aluminum Cross-sectional Area

mm2

507.5

524.5

543.5

546.4

567.7

592.5

629.2

668.3

685.4

690.7

Đường kính lõi composite danh nghĩa Nominal Diameter of Composite Core

mm

8.76

9.53

9.53

8.76

8.76

9.53

8.76

9.53

9.53

8.76

Tiết diện lõi composite danh nghĩa Nominal Cross-sectional Area of Core

mm2

60.3

71.3

71.3

60.3

60.3

71.3

60.3

71.3

71.3

60.3

Đường kính dây tổng (gần đúng)* Overall Diameter of Conductor*

mm

27.72

28.14

28.62

28.62

29.10

29.89

30.42

31.50

31.77

31.77

Tiết diện tổng danh nghĩa của dây Nominal Cross-sectional Area of the Conductor

mm2

567.8

595.8

614.8

606.7

628.0

663.8

689.5

739.6

756.7

751.0

Lực kéo đứt của dây 2,3 Ultimate Tensile Strength of Conductor 2,3

kN

158.7

183.3

184.4

160.9

162.1

187.1

165.6

191.4

192.4

169.1

Lực kéo đứt lõi composite (suất kéo đứt danh nghĩa 2158 MPa) Rated Strength of Core (Nominal tensile strength 2158 MPa)

kN

130.2

153.8

153.8

130.2

130.2

153.8

130.2

153.8

153.8

130.2

Khối lượng danh nghĩa phần lõi composite* Core Nominal Mass per unit length*

kg/km

113

132

132

113

113

132

113

132

132

113

Khối lượng tổng danh nghĩa của dây* Conductor Nominal Mass per unit length*

kg/km

1519.3

1583.2

1642.9

1626.8

1685.6

1773.9

1852.2

1983.5

2034.6

2030.2

Khối lượng danh nghĩa phần nhôm 1 Aluminum Nominal Mass per unit length1

kg/km

1406.3

1451.2

1510.9

1513.8

1572.6

1641.9

1739.2

1851.5

1902.6

1917.2

Nhiệt độ làm việc liên tục cho phép trên bề mặt dây 4 Maximum Allowable Operating Temperature at Surface 4

oC

180

180

180

180

180

180

180

180

180

180

Điện trở DC phần nhôm lớn nhất ở 20°C, 63% IACS DC nominal resistance of Aluminum at 20°C, 63% IACS

/km

0.0553

0.0534

0.0517

0.0514

0.0494

0.0474

0.0445

0.0420

0.0410

0.0407

Hệ số điện trở do nhiệt Temperature Coefficient of Resistance

0.00403

0.00403

0.00403

0.00403

0.00403

0.00403

0.00403

0.00403

0.00403

0.00403

Tần số Frequency

Hz

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

Điện trở AC phần nhôm lớn nhất ở 25°C AC Nominal Resistance               at 25°C

/km

0.0573

0.0553

0.0536

0.0534

0.0514

0.0494

0.0466

0.0440

0.0431

0.0428

                                              ở/at 75°C

/km

0.0683

0.0660

0.0639

0.0636

0.0612

0.0588

0.0554

0.0523

0.0511

0.0508

                                              ở/at 180°C

/km

0.0914

0.0883

0.0855

0.0850

0.0818

0.0785

0.0738

0.0697

0.0681

0.0676

Dòng tải AC định mức                 ở 100o5 AC Current Rating Temperature  at 100o5

A

1112

1136

1160

1163

1191

1225

1269

1318

1336

1340

                                            ở/at 180o5

A

1673

1711

1748

1752

1797

1850

1918

1996

2025

2032

GMR (estimated)

m

0.011

0.011

0.012

0.012

0.012

0.012

0.012

0.013

0.013

0.013

Cảm kháng Inductive Reactance

/km

0.207

0.206

0.205

0.206

0.205

0.203

0.202

0.200

0.199

0.199

Dung kháng Capacitive Reactance

M-km

0.177

0.176

0.175

0.175

0.174

0.173

0.172

0.170

0.169

0.169

Ghi chú / Notes

1) Dựa theo bội số bước xoắn ruột dẫn ACCC® theo tiêu chuẩn ASTM B 857 hoặc EN 50540.ACCC® Conductors are required to exhibit lay lengths (ratios) that conform to ASTM B 857 or EN 50540.
2) Dựa trên 96% sức kéo đứt nhỏ nhất của sợi nhôm ủ mềm "O Temper" trong tiêu chuẩn ASTM B 609 và EN 50540.Based on 96% of the annealed aluminum minimum tensile strength given in ASTM B 609 and EN 50540.
3) Sức kéo đứt ở nhiệt độ môi trường.Strength at ambient temperature.
4) Nhiệt độ làm việc tối đa liên tục của ACCC® là 180°C và nhiệt độ làm việc khẩn cấp ở 200°C (cho phép quá tải 10.000 giờ trong suốt tuổi thọ của cáp).Maximum continuous operating temperature of ACCC® is 180°C and a maximum emergency temperature of 200°C (10,000 hours over the life of the conductor).
5) Điều kiện thử tải: gió 0.61 m/s, cao độ 0 m, hệ số phát xạ 0.5, hệ số hấp thụ 0.5, nhiệt độ môi trường 40°C, bức xạ mặt trời 1033 W/m².Conditions: 0.61 m/s wind, 0 m elevation, 0.5 Emis.; 0.5 absorp.; 40°C Ambient temperature, 1033 W/sq. m sun radiation.
(*) Giá trị tham khảo: để phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.Reference value: for design purposes, transportation, storage products. Not for evaluating the quality of products.
Các thông tin trong tài liệu này được dùng để tham khảo, với giá trị khối lượng và tiết diện thay đổi ±2% của giá trị trong bảng.
The information contained herein is offered in good faith. The ACCC® manufacturer's specification may have some variation from the indicated values in this spec sheet, with the weight and cross sectional area being no more than ±2% of the value indicated.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
CADIVI is also committed to providing customized cable solution to suit any customer standards and requirements.