Cáp CVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 300/500 V, lắp đặt cố định.
CVV cable used for power transmission and distribution systems, rated voltage 300/500 V, for fixed installation.
Bằng màu cách điện / By insulation colour:
| Ruột dẫn · Conductor | Chiều dày cách điện Insulation thickness (mm) |
Chiều dày vỏ danh định Nominal sheath thickness (mm) |
Đường kính tổng gần đúng Approx. overall diameter (mm) |
Khối lượng gần đúng Approx. mass (kg/km) |
|||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiết diện Area (mm²) |
Kết cấu Structure (N°/mm) |
Ø ruột dẫn Cond. dia. (mm) |
R DC max 20°C (Ω/km) |
2 Lõi2C | 3 Lõi3C | 4 Lõi4C | 2 Lõi2C | 3 Lõi3C | 4 Lõi4C | 2 Lõi2C | 3 Lõi3C | 4 Lõi4C | |
| 1,5 | 1/1,38 | 1,38 | 12,1 | 0,7 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 8,8 | 9,2 | 9,9 | 115 | 134 | 161 |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,1 | 0,7 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 9,1 | 9,6 | 10,4 | 123 | 143 | 171 |
| 2,5 | 1/1,77 | 1,77 | 7,41 | 0,8 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 9,9 | 10,5 | 11,4 | 157 | 186 | 226 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,8 | 1,2 | 1,2 | 1,2 | 10,4 | 11,0 | 11,9 | 169 | 199 | 242 |
| 4 | 1/2,24 | 2,24 | 4,61 | 0,8 | 1,2 | 1,2 | 1,4 | 10,9 | 11,5 | 12,9 | 203 | 246 | 313 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,8 | 1,2 | 1,2 | 1,4 | 11,5 | 12,2 | 13,6 | 220 | 265 | 338 |
| 6 | 1/2,74 | 2,74 | 3,08 | 0,8 | 1,2 | 1,4 | 1,4 | 11,9 | 13,0 | 14,5 | 260 | 332 | 425 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,8 | 1,2 | 1,4 | 1,4 | 12,6 | 13,8 | 15,4 | 284 | 359 | 459 |
| 10 | 7/1,35 | 4,05 | 1,83 | 1,0 | 1,4 | 1,4 | 1,4 | 16,1 | 17,1 | 18,6 | 467 | 572 | 709 |
(*) Giá trị tham khảo — Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
(*) Reference value — This is the value to estimate the overall diameter and mass of products for design, transportation, and storage purposes. Not a value for evaluating product quality.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng. / Also, CADIVI can manufacture cables with structure and standards in accordance with customer requirements.